Nghĩa của từ "garner attention" trong tiếng Việt

"garner attention" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

garner attention

US /ˈɡɑːr.nɚ əˈten.ʃən/
UK /ˈɡɑː.nə əˈten.ʃən/
"garner attention" picture

Cụm từ

thu hút sự chú ý, gây sự chú ý

to collect, gather, or receive notice or interest from the public or a specific group

Ví dụ:
The new startup managed to garner attention from several major investors.
Công ty khởi nghiệp mới đã thành công trong việc thu hút sự chú ý từ một số nhà đầu tư lớn.
Her unique protest style began to garner attention on social media.
Phong cách biểu tình độc đáo của cô ấy bắt đầu thu hút sự chú ý trên mạng xã hội.